Thứ Ba, ngày 04 tháng 6 năm 2013

Câu hỏi phỏng vấn tiếng trung



1. Giới thiệu bản thân (gia đình, học vấn, kỹ năng, điểm mạnh,
điểm yếu, tính cách cá nhân)
你自我介一下儿?

Qǐng nǐ zìwǒ jièshào yīxià er?

2. tại sao công ty nên chọn bạn?
公司应该选着你?

我所学的专业很符合你的要求
我很年,我想为贵公司而努力

Wèishéme wǒmen gōngsī yīnggāi xuǎnzhe nǐ?
Yīnwèi wǒ suǒ xué de zhuānyè hěn fúhé nǐmen de yāoqiú
Wǒ hěn niánqīng,
wǒ xiǎng wéi guì gōngsī ér nǔlì

3. kinh nghiệm làm việc?
你有几年的经验了?
刚刚毕业,所以经验对太多,
但是我会赶快学,努力工作,
得到你的信任。
Nǐ yǒu jǐ nián de jīngyànle? Wǒ gānggāng bìyè,
suǒyǐ jīngyàn duì tài duō, dànshì wǒ huì gǎnkuài xuéxí, nǔlì gōngzuò,
dédào nǐmen de xìnrèn.

4. mức lương mong muốn?
你需要你的工是多少
我需要的工是五百美金一个月
Nǐ xūyào nǐ de gōngzī shì duōshǎo?

Wǒ xūyào de gōngzī shì wǔbǎi měijīn yīgè yuè

5.Tại sao bạn chọn công ty chúng tôi ?

着我的公司?

我知道你的公司很有名,
很高,
我的专业很符合你的公司。
Wèishéme nǐ xuǎnzhe wǒmen de gōngsī?
Yīnwèi wǒ zhīdào nǐmen de gōngsī hěn yǒumíng,
gōngzī hěn gāo,
wǒ de zhuānyè hěn fúhé nǐmen de gōngsī.

6.Bạn tốt nghiệp trường nào ?
chuyên ngành của bạn là gì ?
你在哪儿个大学毕业
你的专业是什
我在百科大学毕业
我的专业是自化。
Nǐ zài nǎ'er gè dàxué bìyè?
Nǐ de zhuānyè shì shénme?
Wǒ zài bǎikē dàxué bìyè, wǒ de zhuānyè shì zìdònghuà.

7.Ưu điểm của bạn là gì , nhược điểm là gì ?
你的点是什
缺点是什
我的点是老
我的缺点是没有太多经验
如果得到公司的信任,
我就努力工作,跟同事合作好。

Nǐ de yōudiǎn shì shénme? Quēdiǎn shì shénme?
Wǒ de yōudiǎn shì lǎoshí,
wǒ de quēdiǎn shì méiyǒu tài duō jīngyàn.
Rúguǒ dédào guì gōngsī de xìnrèn,
wǒ jiù nǔlì gōngzuò, gēn tóngshì hézuò hǎo.

8. cách giải quyết như thế nào khi gặp rắc rối trong công việc,
với ông chủ, với đồng nghiệp?

如果在工作上遇到困
你怎解决?

我就跟老板,同事商量,
找到合情合理的法。

Rúguǒ zài gōngzuò shàng yù dào kùnnán,
nǐ zěnme jiějué? Wǒ jiù gēn lǎobǎn, tóngshì shāngliáng,
zhǎodào héqínghélǐ de bànfǎ.

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét